Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
应力场
yìng lì chǎng

trường ứng suất

Cụm từ
应力
yìng lì

ứng suất (vật lý)

Cụm từ
应制
yìng zhì

làm thơ theo lệnh của Hoàng đế

Cụm từ
应分
yīng fèn

nên được phân chia; một phần của công việc; nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó

Cụm từ
应允
yīng yǔn

đồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [ying4 yun3]

Cụm từ
应付账款
yīng fù zhàng kuǎn

khoản phải trả

Cụm từ
应付裕如
yìng fu yù rú

xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống

Thành ngữ
应付自如
yìng fu zì rú

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ

Thành ngữ
应付
yìng fu

đối phó; xử lý

Cụm từ
应仁之乱
Yīng rén zhī luàn

Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

Cụm từ
yìng

trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với

Từ vựng
懈气
xiè qì

chùng xuống; thư giãn

Cụm từ
懈惰
xiè duò

chểnh mảng; nhàn rỗi

Cụm từ
懈怠
xiè dài

chểnh mảng; lười biếng; sao lãng

Cụm từ
懈弛
xiè chí

lỏng lẻo (kỷ luật)

Cụm từ
xiè

lỏng lẻo; cẩu thả

Từ vựng
恳辞
kěn cí

từ chối với lời cảm ơn chân thành

Cụm từ
恳请
kěn qǐng

thỉnh cầu một cách tha thiết

Cụm từ
恳求
kěn qiú

cầu xin; van nài; khẩn cầu; lời khẩn cầu

Cụm từ
恳切
kěn qiè

tha thiết; chân thành

Cụm từ
kěn

tha thiết

Từ vựng
cǎo

lo lắng; buồn bã

Từ vựng

bẽn lẽn; xấu hổ

Từ vựng
qín

biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm

Từ vựng
懂门儿
dǒng mén r

người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo

Cụm từ
懂行
dǒng háng

biết rõ cách làm

Cụm từ
懂眼
dǒng yǎn

(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia

Khẩu ngữ
懂得
dǒng de

hiểu; biết; thấu hiểu

Cụm từ
懂局
dǒng jú

biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo

Cụm từ
懂事
dǒng shì

trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh

Cụm từ