Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
应答
yìng dá

trả lời

Cụm từ
应当
yīng dāng

nên; cần phải

Cụm từ
应用软体
yìng yòng ruǎn tǐ

phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用软件
yìng yòng ruǎn jiàn

phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用程式介面
yìng yòng chéng shì jiè miàn

giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)

Cụm từ
应用程式
yìng yòng chéng shì

(Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用程序编程接口
yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序接口
yìng yòng chéng xù jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序
yìng yòng chéng xù

(máy tính) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用科学
yìng yòng kē xué

khoa học ứng dụng

Cụm từ
应用物理
yìng yòng wù lǐ

vật lý ứng dụng

Cụm từ
应用文
yìng yòng wén

viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Cụm từ
应用数学
yìng yòng shù xué

toán học ứng dụng

Cụm từ
应用平台
yìng yòng píng tái

nền tảng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用层
yìng yòng céng

tầng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用
yìng yòng

đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng

Cụm từ
应激源
yìng jī yuán

tác nhân gây căng thẳng

Cụm từ
应激性
yìng jī xìng

dễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động

Cụm từ
应激反应
yìng jī fǎn yìng

(sinh lý học, v.v.) căng thẳng

Cụm từ
应激
yìng jī

căng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])

Viết tắt
应机立断
yìng jī lì duàn

hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
应有尽有
yīng yǒu jìn yǒu

có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần

Thành ngữ
应有
yīng yǒu

xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)

Cụm từ
应景儿
yìng jǐng r

phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应景
yìng jǐng

phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应时
yìng shí

kịp thời; thỉnh thoảng

Cụm từ
应敌
yìng dí

đối mặt kẻ địch; nghênh chiến

Cụm từ
应收账款
yīng shōu zhàng kuǎn

khoản phải thu

Cụm từ
应收
yīng shōu

(một khoản tiền, v.v.) có thể thu

Cụm từ
应援
yìng yuán

(ban đầu) cung cấp hỗ trợ; (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)

Cụm từ