Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
dǒng

hiểu; nhận thức

Từ vựng
憾恨
hàn hèn

căm phẫn; đáng ghét

Cụm từ
憾事
hàn shì

một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)

Cụm từ
hàn

hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)

Từ vựng
dàn

bình yên

Từ vựng
𢙐
náo

dùng trong 懊憹|懊𢙐[ao4 nao2]

Từ vựng
xiān

khéo léo; tâng bốc

Từ vựng
憷头
chù tóu

sợ nổi bật

Cụm từ
憷场
chù chǎng

bị sợ sân khấu

Cụm từ
chù

sợ hãi

Từ vựng
忆述
yì shù

nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ

Cụm từ
忆苦饭
yì kǔ fàn

bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây; bữa ăn có vị không ngon

Cụm từ
忆苦思甜
yì kǔ sī tián

nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)

Thành ngữ

hồi tưởng; nhớ; ký ức

Từ vựng
宪章派
xiàn zhāng pài

phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)

Cụm từ
宪章
xiàn zhāng

hiến chương

Cụm từ
宪法监护委员会
Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran

Cụm từ
宪法法院
xiàn fǎ fǎ yuàn

Tòa án Hiến pháp

Cụm từ
宪法
xiàn fǎ

hiến pháp (của một quốc gia); LT:部[bu4]

Cụm từ
宪政主义
xiàn zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa lập hiến

Cụm từ
宪政
xiàn zhèng

chính phủ lập hiến

Cụm từ
宪制
xiàn zhì

hệ thống chính phủ lập hiến; (định ngữ) thuộc về hiến pháp

Cụm từ
宪兵队
xiàn bīng duì

đội cảnh sát quân sự

Cụm từ
宪兵
xiàn bīng

cảnh sát quân sự

Cụm từ
xiàn

điều lệ; hiến pháp

Từ vựng
cǎn

đã; đau buồn

Từ vựng

(văn học) có tình cảm dịu dàng; (văn học) nản lòng; thất vọng; (văn học) kinh ngạc

Từ vựng
liǎo

rõ ràng; dễ hiểu; nghiêm khắc; lạnh lùng

Từ vựng
憬然
jǐng rán

nhận ra; biết

Cụm từ
jǐng

thức tỉnh

Từ vựng