Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
成则为王,败则为寇
chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Thành ngữ
成分
chéng fèn

thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
成全
chéng quán

giúp ai đó đạt mục tiêu; giúp ai đó thành công; hoàn thành; làm cho trọn vẹn; làm tròn

Cụm từ
成像
chéng xiàng

tạo thành hình ảnh; chụp ảnh y học

Cụm từ
成倍
chéng bèi

gấp đôi; nhiều lần; tăng theo cấp số nhân

Cụm từ
成例
chéng lì

tiền lệ được thiết lập; một quy ước

Cụm từ
成佛
chéng fó

trở thành Phật; đạt được giác ngộ

Cụm từ
成何体统
chéng hé tǐ tǒng

Thật là tai tiếng!; Chuyện gì nữa đây?

Cụm từ
成份股
chéng fèn gǔ

cổ phiếu được bao gồm trong chỉ số tổng hợp

Cụm từ
成份
chéng fèn

thành phần; cấu tạo; nguyên liệu; yếu tố; chi tiết; địa vị xã hội; giống 成分

Cụm từ
成仙
chéng xiān

(Đạo giáo) trở thành tiên

Cụm từ
成仁
chéng rén

chết vì chính nghĩa

Cụm từ
成人礼
chéng rén lǐ

lễ trưởng thành

Cụm từ
成人向
chéng rén xiàng

phù hợp cho người lớn

Cụm từ
成人
chéng rén

đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành

Cụm từ
成交价
chéng jiāo jià

giá bán; giá thương lượng; giá đạt được tại đấu giá

Cụm từ
成交
chéng jiāo

hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận

Cụm từ
成事不足,败事有余
chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Thành ngữ
成事
chéng shì

hoàn thành mục tiêu; thành công

Cụm từ
成了
chéng le

xong; rồi sẵn sàng; đủ rồi!; được rồi!

Cụm từ
成也萧何,败也萧何
chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hé

nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军[da4 jiang1 jun1]; nghĩa bóng: tình huống thành…

Thành ngữ
成串
chéng chuàn

xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.); hình thành cụm (như một chùm nho); đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài)

Cụm từ
成不了气候
chéng bu liǎo qì hòu

khó mà tiến xa; không có khả năng thành công

Cụm từ
成丁
chéng dīng

(đối với nam) trưởng thành; một nam giới trưởng thành

Cụm từ
chéng

thành công; hoàn thành; làm xong; đạt được; trở thành; biến thành; ổn; OK!; một phần mười

Từ vựng
戎马生涯
róng mǎ shēng yá

cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh

Thành ngữ
戎马
róng mǎ

ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội; (bóng) chiến tranh; trận mạc

Cụm từ
戎车
róng chē

xe quân sự

Cụm từ
戎装
róng zhuāng

trang phục quân sự

Cụm từ
戎衣
róng yī

quân phục

Cụm từ