Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
成材
chéng cái

tự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ

Cụm từ
成本
chéng běn

chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)

Cụm từ
成书
chéng shū

hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách; một cuốn sách đã được lưu hành

Cụm từ
成日
chéng rì

cả ngày; dài cả ngày; suốt thời gian

Cụm từ
成方儿
chéng fāng r

đơn thuốc cố định (tức là thuốc được kê cho tình trạng xác định)

Cụm từ
成文法
chéng wén fǎ

đạo luật

Cụm từ
成文
chéng wén

thành văn; theo luật định

Cụm từ
成教
chéng jiào

giáo dục người lớn, viết tắt của 成人教育[cheng2 ren2 jiao4 yu4]

Viết tắt
成败论人
chéng bài lùn rén

đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
成败得失
chéng bài dé shī

nghĩa đen: thành công và thất bại, những cái được và mất (thành ngữ); nghĩa bóng: cân nhắc các yếu tố khác nhau

Thành ngữ
成败在此一举
chéng bài zài cǐ yī jǔ

thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây; đây là khoảnh khắc toả sáng

Cụm từ
成败利钝
chéng bài lì dùn

thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ thắng người thua

Thành ngữ
成败
chéng bài

thành công hay thất bại

Cụm từ
成效
chéng xiào

hiệu quả; kết quả

Cụm từ
成批
chéng pī

theo lô; số lượng lớn

Cụm từ
成才
chéng cái

thành đạt; trở thành người đáng kính trọng

Cụm từ
成性
chéng xìng

trở thành bản tính; theo bản năng

Cụm từ
成心
chéng xīn

cố ý; cố tình; có chủ đích

Cụm từ
成形
chéng xíng

định hình; tạo hình; hình thành

Cụm từ
成年者
chéng nián zhě

người trưởng thành

Cụm từ
成年累月
chéng nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ)

Thành ngữ
成年人
chéng nián rén

người lớn

Cụm từ
成年
chéng nián

trưởng thành; đã trưởng thành; người lớn; cả năm

Cụm từ
成层
chéng céng

phân lớp; tầng lớp

Cụm từ
成就感
chéng jiù gǎn

cảm giác thành tựu

Cụm từ
成就
chéng jiù

thành tựu; thành công; đạt được; LT:個|个[ge4]; đạt được (một kết quả); tạo ra; mang lại

Cụm từ
成对
chéng duì

hình thành một cặp

Cụm từ
成实宗
Chéng shí zōng

Trường phái Thành Thật của Phật giáo

Cụm từ
成家立业
chéng jiā lì yè

kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập

Thành ngữ
成家立室
chéng jiā lì shì

kết hôn (thành ngữ)

Thành ngữ