Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
戊午
wù wǔ

năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038

Cụm từ
戊五醇
wù wǔ chún

xylitol; cũng viết là 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ

thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v

Từ vựng
yuè

biến thể của 鉞|钺[yue4]

Từ vựng
戈雷
gē léi

đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
戈兰高地
Gē lán Gāo dì

Cao nguyên Golan

Cụm từ
戈船
gē chuán

thuyền vũ trang (thời cổ đại)

Cụm từ
戈瑞
gē ruì

gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)

Cụm từ
戈尔巴乔夫
Gē ěr bā qiáo fū

Gorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991

Cụm từ
戈尔
Gē ěr

Gore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
戈氏金丝燕
Gē shì jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)

Cụm từ
戈氏岩鹀
Gē shì yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Godlewski (Emberiza godlewskii)

Cụm từ
戈比
gē bǐ

kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)

Cụm từ
戈斯拉尔
Gē sī lā ěr

Goslar, Đức

Cụm từ
戈德斯通
Gē dé sī tōng

Goldstone (tên)

Cụm từ
戈壁荒滩
Gē bì huāng tān

cát hoang vu của sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁滩
Gē bì tān

sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁沙漠
Gē bì Shā mò

Sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁
Gē bì

Hoang mạc Gobi

Cụm từ
戈培尔
Gē péi ěr

Joseph Goebbels (1897-1945), lãnh đạo và chính trị gia Đức Quốc Xã

Cụm từ

qua; viết tắt của 戈瑞[ge1 rui4]; (Đài Loan) viết tắt của 戈雷[ge1 lei2]

Viết tắt
戆头戆脑
gàng tóu gàng nǎo

ngu xuẩn (tiếng Ngô)

Cụm từ
戆督
gàng dū

ngu ngốc, không biết gì (tiếng Ngô)

Cụm từ
zhuàng

chất phác; thật thà

Từ vựng
gàng

ngu ngốc (phương ngữ Ngô)

Từ vựng
jué

sợ hãi; khiếp sợ; nhìn thoáng qua

Từ vựng
nǎn

kính sợ

Từ vựng
恋足癖
liàn zú pǐ

sở thích cuồng chân

Cụm từ
恋旧情结
liàn jiù qíng jié

hoài niệm quá khứ; khó thích nghi với thay đổi

Cụm từ
恋旧
liàn jiù

xem 懷舊|怀旧[huai2 jiu4]

Cổ ngữ / văn ngôn