Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
成家
chéng jiā

ổn định và kết hôn (đối với nam giới); trở thành chuyên gia được công nhận

Cụm từ
成安县
Chéng ān xiàn

huyện Thừa An ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
成安
Chéng ān

huyện Thừa An ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
成婚
chéng hūn

kết hôn

Cụm từ
成套
chéng tào

hình thành một bộ hoàn chỉnh; bổ sung cho nhau

Cụm từ
成天
chéng tiān

(khẩu ngữ) cả ngày; mọi lúc

Khẩu ngữ
成夜
chéng yè

cả đêm

Cụm từ
成报
Chéng Bào

Báo Sing Pao Daily News

Cụm từ
成型
chéng xíng

được định hình; được hình thành

Cụm từ
成均馆
Chéng jūn guǎn

Koryo Seonggyungwan, đại học có từ thời đại Goryeo của Hàn Quốc, ở Gaesong, Bắc Triều Tiên; đại học Sungkyunkwan, Seoul

Cụm từ
成圈
chéng quān

tạo thành hình tròn, vòng hoặc vòng lặp

Cụm từ
成因
chéng yīn

nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành

Cụm từ
成器
chéng qì

trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng

Cụm từ
成问题
chéng wèn tí

là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ

Cụm từ
成员国
chéng yuán guó

quốc gia thành viên

Cụm từ
成员
chéng yuán

thành viên

Cụm từ
成品油
chéng pǐn yóu

dầu đã tinh chế

Cụm từ
成品
chéng pǐn

hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh

Cụm từ
成名作
chéng míng zuò

tác phẩm quan trọng đưa nhà văn (hoặc nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, v.v.) đến sự nổi tiếng

Cụm từ
成名
chéng míng

tạo dựng tên tuổi; trở nên nổi tiếng

Cụm từ
成吉思汗
Chéng jí sī hán

Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ

Cụm từ
成反比
chéng fǎn bǐ

biến thiên nghịch; nghịch tỷ lệ với

Cụm từ
成千累万
chéng qiān lěi wàn

nghĩa đen: hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng nghìn hàng vạn

Thành ngữ
成千成万
chéng qiān chéng wàn

nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng ngàn hàng vạn

Thành ngữ
成千上万
chéng qiān shàng wàn

nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng ngàn hàng vạn

Thành ngữ
成千
chéng qiān

hàng ngàn

Cụm từ
成化
Chéng huà

Thành Hóa, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tám (trị vì 1465-1487)

Cụm từ
成功镇
Chéng gōng zhèn

Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
成功感
chéng gōng gǎn

cảm giác thành công

Cụm từ
成功
chéng gōng

thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt

Cụm từ