Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quân đội; quân sự
các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc
vũ khí và áo giáp
cơ hội cho một trận chiến; chiến tranh
thời kỳ cấp bách quân sự; khủng hoảng chiến tranh
công việc quân sự
thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự
đồn trú biên giới; canh gác biên cương; đày đến đồn biên giới
kèn hiệu đồn trú
canh gác
lính đồn trú
đồn trú
Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)
7-9 giờ tối
chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất; hướng la bàn thời cổ Trung Quốc: 300°
dùng trong 屈戌兒|屈戌儿[qu1 qu5 r5]
amyl alcohol
năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2 Xu4], Yang Shenxiu 楊深秀|杨深秀[Yang2…
năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)
năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
viêm gan E
tebuconazole (chất kháng nấm)