成人
đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành
đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành
成人 thường mang nghĩa “đến tuổi trưởng thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 成人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lễ trưởng thành
›成串chéng chuànxếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.); hình thành cụm (như một chùm nho); đến liên tiếp…
›成丁chéng dīng(đối với nam) trưởng thành; một nam giới trưởng thành
›成交chéng jiāohoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
›成事chéng shìhoàn thành mục tiêu; thành công
›成仙chéng xiān(Đạo giáo) trở thành tiên
›成份chéng fènthành phần; cấu tạo; nguyên liệu; yếu tố; chi tiết; địa vị xã hội; giống 成分
›成不了气候chéng bu liǎo qì hòukhó mà tiến xa; không có khả năng thành công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.