成全
成全 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 成全 trong tiếng Việt
giúp ai đó đạt mục tiêu; giúp ai đó thành công; hoàn thành; làm cho trọn vẹn; làm tròn
giúp ai đó đạt mục tiêu; giúp ai đó thành công; hoàn thành; làm cho trọn vẹn; làm tròn