Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tỷ lệ tăng trưởng
tư duy phát triển
trưởng thành; phát triển; tăng trưởng
Đại học Thể dục Thể thao Thành Đô
thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
đạt được giác ngộ (Phật giáo)
nghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào hoạt động (hệ thống vũ khí, tàu chiến); tốt nghiệp sau thời gian học việc
hình thành hình ảnh; gợi nhớ
lý thuyết hoặc công thức được chấp nhận
trò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成語|成语[cheng2 yu3] này là từ đầu của thành ngữ tiếp theo
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ; LT:條|条[tiao2],本[ben3],句[ju4]
có lý
kết hôn
quy tắc đã định; lối mòn
định kiến; thành kiến; thiên kiến
quần áo may sẵn
lên đường thực hiện chuyến đi
thành trùng (côn trùng trưởng thành, đã phát triển hoàn toàn và có khả năng sinh sản)
hóa nhộng; trở thành nhộng
thuốc đã được cấp bằng sáng chế; thuốc đã được bào chế sẵn
quận Chenghua của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
độ tinh khiết của bạc hoặc vàng; độ tinh khiết theo carat; chất lượng; độ mịn
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
kỳ thi đại học bắt buộc cho người nhập cư
tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông người
theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại
phiếu điểm hoặc bảng điểm