Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
Ủng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
tay vịn
nuôi dưỡng; hỗ trợ
thang leo; cầu thang; thang cuốn
Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp
đưa lên cao; tán dương
nâng đỡ; giúp đỡ
giúp đỡ; hỗ trợ
ghế bành
tay vịn; chỗ để tay
hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
(thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔[Fu2 di4 mo2]) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.)
xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]
giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)
giúp đỡ người gặp nạn
Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)
hỗ trợ
huyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin
voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau
viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ
người yếu kém và bất tài; trường hợp vô vọng
đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó; giúp đỡ
cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
cờ lê; mỏ lết
chuyển ray đường sắt
nhân viên gác ghi; người chuyển ray