Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扶沟
Fú gōu

huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
扶清灭洋
fú Qīng miè yáng

Ủng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)

Cụm từ
扶正压邪
fú zhèng yā xié

ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
扶正
fú zhèng

đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả

Cụm từ
扶栏
fú lán

tay vịn

Cụm từ
扶植
fú zhí

nuôi dưỡng; hỗ trợ

Cụm từ
扶梯
fú tī

thang leo; cầu thang; thang cuốn

Cụm từ
扶桑
Fú sāng

Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản

Cụm từ
扶摇直上
fú yáo zhí shàng

tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp

Cụm từ
扶揄
fú yú

đưa lên cao; tán dương

Cụm từ
扶掖
fú yè

nâng đỡ; giúp đỡ

Cụm từ
扶持
fú chí

giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
扶手椅
fú shǒu yǐ

ghế bành

Cụm từ
扶手
fú shǒu

tay vịn; chỗ để tay

Cụm từ
扶弱抑强
fú ruò yì qiáng

hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo

Thành ngữ
扶弟魔
fú dì mó

(thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔[Fu2 di4 mo2]) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.)

Cụm từ
扶困济危
fú kùn jì wēi

xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]

Cụm từ
扶危济困
fú wēi jì kùn

giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
扶危
fú wēi

giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
扶南
Fú nán

Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)

Cụm từ
扶助
fú zhù

hỗ trợ

Cụm từ
扶余县
Fú yú xiàn

huyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin

Cụm từ
扶他林
fú tā lín

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

Cụm từ
扶乩
fú jī

viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ

Cụm từ
扶不起的阿斗
fú bù qǐ de Ā dǒu

người yếu kém và bất tài; trường hợp vô vọng

Cụm từ

đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó; giúp đỡ

Từ vựng
扳龙附凤
bān lóng fù fèng

cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến

Thành ngữ
扳钳
bān qián

cờ lê; mỏ lết

Cụm từ
扳道岔
bān dào chà

chuyển ray đường sắt

Cụm từ
扳道员
bān dào yuán

nhân viên gác ghi; người chuyển ray

Cụm từ