Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扳道
bān dào

chuyển ray đường sắt

Cụm từ
扳罾
bān zēng

nhấc lưới cá

Cụm từ
扳机
bān jī

cò súng

Cụm từ
扳本儿
bān běn r

gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cụm từ
扳本
bān běn

gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cụm từ
扳指儿
bān zhǐ r

biến thể er hoá của 扳指[ban1 zhi3]

Cụm từ
扳指
bān zhǐ

nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)

Cụm từ
扳手
bān shǒu

cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy móc)

Cụm từ
扳平
bān píng

cân bằng; tỉ số hòa; kéo lại lợi thế

Cụm từ
扳子
bān zi

cờ lê; mỏ lết; LT:把[ba3]

Cụm từ
扳回一城
bān huí yī chéng

gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu)

Cụm từ
扳回
bān huí

kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.); phục hồi từ (tình huống bất lợi); lật ngược tình thế

Cụm từ
扳动
bān dòng

kéo ra; kéo cần gạt

Cụm từ
扳价
bān jià

đòi giá cao

Cụm từ
扳不倒儿
bān bù dǎo r

búp bê lật đật; không đổ

Cụm từ
pān

biến thể của 攀[pan1]

Từ vựng
bān

kéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế); phục hồi

Từ vựng

thu thập; nhận

Từ vựng
扯鸡巴蛋
chě jī ba dàn

nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí

Cụm từ
扯铃
chě líng

trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến với tên gọi "diabolo" trong tiếng…

Cụm từ
扯远
chě yuǎn

lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng

Cụm từ
扯谎
chě huǎng

nói dối

Cụm từ
扯谈
chě tán

nói nhảm (tiếng địa phương)

Cụm từ
扯裂
chě liè

xé toạc

Cụm từ
扯蛋
chě dàn

biến thể của 扯淡[che3 dan4]

Cụm từ
扯破
chě pò

xé rách

Cụm từ
扯直
chě zhí

kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)

Cụm từ
扯皮条
chě pí tiáo

xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]

Cụm từ
扯皮
chě pí

cãi cọ; cãi vã

Cụm từ
扯犊子
chě dú zi

(phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ