Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ; chấp thuận chính thức bằng văn bản
chấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)
phê chuẩn bắt giữ
phúc đáp chính thức cho cấp dưới
biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]
xem vận mệnh cho ai đó
chấm bài của học sinh; chấm điểm bài thi
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
phê phán; phê bình; LT:個|个[ge4]
số cấp phép (thuốc, v.v.)
phê duyệt; phê chuẩn
xem số mệnh; hệ thống bói toán dựa trên ngày giờ sinh của một người, theo 干支 (chu kỳ lục thập hoa giáp)
giá bán buôn; quyết toán thanh toán; trả hoá đơn
phê duyệt kỳ nghỉ
tài liệu phê duyệt; tài liệu có chỉ thị bằng văn bản
xác minh; xử lý; phê bình; chuyển tiếp; lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự; hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)
biến thể của 扶餘|扶余 Tiếng Hàn: Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm; Phù Dư, Buyeo Triều Tiên (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
Câu lạc bộ Rotary
giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em
huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ
đặt tay lên cày
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam