Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
批文
pī wén

phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ; chấp thuận chính thức bằng văn bản

Cụm từ
批改
pī gǎi

chấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)

Cụm từ
批捕
pī bǔ

phê chuẩn bắt giữ

Cụm từ
批复
pī fù

phúc đáp chính thức cho cấp dưới

Cụm từ
批哩啪啦
pī li pā lā

biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]

Cụm từ
批命
pī mìng

xem vận mệnh cho ai đó

Cụm từ
批卷
pī juàn

chấm bài của học sinh; chấm điểm bài thi

Cụm từ
批汇
pī huì

phê duyệt sử dụng ngoại tệ

Cụm từ
批判
pī pàn

phê phán; phê bình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
批准文号
pī zhǔn wén hào

số cấp phép (thuốc, v.v.)

Cụm từ
批准
pī zhǔn

phê duyệt; phê chuẩn

Cụm từ
批八字
pī bā zì

xem số mệnh; hệ thống bói toán dựa trên ngày giờ sinh của một người, theo 干支 (chu kỳ lục thập hoa giáp)

Cụm từ
批价
pī jià

giá bán buôn; quyết toán thanh toán; trả hoá đơn

Cụm từ
批假
pī jià

phê duyệt kỳ nghỉ

Cụm từ
批件
pī jiàn

tài liệu phê duyệt; tài liệu có chỉ thị bằng văn bản

Cụm từ

xác minh; xử lý; phê bình; chuyển tiếp; lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự; hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)

Từ vựng
扶馀
Fú yú

biến thể của 扶餘|扶余 Tiếng Hàn: Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
扶余
Fú yú

huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm; Phù Dư, Buyeo Triều Tiên (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
扶养
fú yǎng

nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
扶风县
Fú fēng Xiàn

Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
扶风
Fú fēng

Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
扶轮社
Fú lún shè

Câu lạc bộ Rotary

Cụm từ
扶贫济困
fú pín jì kùn

giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo

Cụm từ
扶贫
fú pín

hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo

Cụm từ
扶老携幼
fú lǎo xié yòu

dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em

Cụm từ
扶绥县
Fú suí xiàn

huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
扶绥
Fú suí

huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
扶箕
fú jī

bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ

Cụm từ
扶犁
fú lí

đặt tay lên cày

Cụm từ
扶沟县
Fú gōu xiàn

huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ