Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phiên đấu tố
lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)
phê phán; bác bỏ
tát vào má ai đó
đầu vặn vít
đọc để đánh giá; phản biện
mua số lượng lớn; mua buôn
sản xuất hàng loạt
loạt; lô
đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
phê duyệt và thực hiện; phê chuẩn
phê duyệt và chuyển tiếp; phê chuẩn; chấm "đã duyệt để phân phối"
Hệ thống Bảng tin PTT (Đài Loan)
PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan; tên đầy đủ: 批踢踢實業坊|批踢踢实业坊[Pi1 ti1 ti1 Shi2 ye4 Fang1]
sự phê bình; bình luận
nhà phê bình; người chỉ trích
nhà phê bình
phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]
chú thích; thêm bình luận bên lề; phê bình; chú giải bên lề
đưa ra phản hồi chính thức
số lô
(tin học) xử lý hàng loạt
pizza (từ mượn)
trát (tường)
viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên; bình luận bằng văn bản từ cấp trên
kinh doanh bán buôn; thương mại số lượng lớn
doanh nghiệp bán buôn; nhà phân phối
giá bán buôn
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
xem tử vi hàng năm của ai đó