Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chịu tải; chịu đựng
bên nhận chuyển nhượng (pháp lý)
bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trò chơi)
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
lời nhận tội (pháp luật)
thừa nhận; thú nhận; công nhận; sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.)
thừa kế; theo; tiếp nhận
mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi
mang ơn (ai đó)
nhận làm con nuôi (ví dụ: nhận cháu làm con); thừa kế
kế thừa cấp bậc (từ người tiền nhiệm)
bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng
người thuê
thuê; mướn
gánh vác (trách nhiệm); đảm nhận; chấp nhận
chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)
mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ
nhận thầu một dự án toàn bộ
đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)
tiếp nhận; chấp nhận; tiếp nối
hỗ trợ; chịu (trọng lượng); đỡ
đồng ý; hứa
huyện Thừa Đức, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc
địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc; cũng là huyện Thừa Đức
xây dựng theo hợp đồng
(thời kỳ) hòa bình và thịnh vượng; yên bình
thẩm phán xét xử
sức chịu đựng; khả năng thích ứng
chịu đựng; chống đỡ; thừa kế