Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
承载
chéng zài

chịu tải; chịu đựng

Cụm từ
承让人
chéng ràng rén

bên nhận chuyển nhượng (pháp lý)

Cụm từ
承让
chéng ràng

bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trò chơi)

Cụm từ
承诺
chéng nuò

hứa; hứa làm gì đó; cam kết

Cụm từ
承认控罪
chéng rèn kòng zuì

lời nhận tội (pháp luật)

Cụm từ
承认
chéng rèn

thừa nhận; thú nhận; công nhận; sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
承袭
chéng xí

thừa kế; theo; tiếp nhận

Cụm từ
承蒙关照
chéng méng guān zhào

mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi

Cụm từ
承蒙
chéng méng

mang ơn (ai đó)

Cụm từ
承继
chéng jì

nhận làm con nuôi (ví dụ: nhận cháu làm con); thừa kế

Cụm từ
承籍
chéng jí

kế thừa cấp bậc (từ người tiền nhiệm)

Cụm từ
承租方
chéng zū fāng

bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng

Cụm từ
承租人
chéng zū rén

người thuê

Cụm từ
承租
chéng zū

thuê; mướn

Cụm từ
承当
chéng dāng

gánh vác (trách nhiệm); đảm nhận; chấp nhận

Cụm từ
承欢
chéng huān

chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

Cụm từ
承望
chéng wàng

mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ

Cụm từ
承揽
chéng lǎn

nhận thầu một dự án toàn bộ

Cụm từ
承担
chéng dān

đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)

Cụm từ
承接
chéng jiē

tiếp nhận; chấp nhận; tiếp nối

Cụm từ
承托
chéng tuō

hỗ trợ; chịu (trọng lượng); đỡ

Cụm từ
承应
chéng yìng

đồng ý; hứa

Cụm từ
承德县
Chéng dé xiàn

huyện Thừa Đức, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
承德市
Chéng dé shì

địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc

Cụm từ
承德
Chéng dé

địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc; cũng là huyện Thừa Đức

Cụm từ
承建
chéng jiàn

xây dựng theo hợp đồng

Cụm từ
承平
chéng píng

(thời kỳ) hòa bình và thịnh vượng; yên bình

Cụm từ
承审法官
chéng shěn fǎ guān

thẩm phán xét xử

Cụm từ
承受力
chéng shòu lì

sức chịu đựng; khả năng thích ứng

Cụm từ
承受
chéng shòu

chịu đựng; chống đỡ; thừa kế

Cụm từ