Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bản chép tay
khoanh tay; người chép tay; (phương ngữ) hoành thánh
đánh bọc hậu tấn công từ phía sau
(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy
đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ
sao chép; chép lại
khám nhà và tịch thu tài sản
bản sao (bản chép)
sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay
vỗ tay; tán thưởng
vỗ tay vui sướng
vỗ tay
quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
kiến thức kỹ thuật
phát triển công nghệ kỹ thuật
lặn kỹ thuật
tiêu chuẩn công nghệ
chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật
sự cố kỹ thuật; trục trặc
hỗ trợ kỹ thuật
người hướng dẫn kỹ thuật; huấn luyện viên
hạn chế kỹ thuật
kỹ thuật; công nghệ
nhà kỹ trị
trường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
kỹ thuật viên; LT:個|个[ge4]
nhân viên kỹ thuật
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
kỹ năng; nghệ thuật
khả năng kỹ thuật; kỹ năng