Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
找平
zhǎo píng

san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng

Cụm từ
找岔子
zhǎo chà zi

tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ

Cụm từ
找对象
zhǎo duì xiàng

tìm bạn đời; tìm người yêu

Cụm từ
找寻
zhǎo xún

tìm kiếm; tìm; tìm lỗi

Cụm từ
找回
zhǎo huí

lấy lại

Cụm từ
找台阶儿
zhǎo tái jiē r

tìm cớ; tìm lý do

Cụm từ
找刺儿
zhǎo cì r

bắt lỗi

Cụm từ
找到
zhǎo dào

tìm thấy

Cụm từ
找出
zhǎo chū

tìm; tìm ra

Cụm từ
找借口
zhǎo jiè kǒu

tìm cớ

Cụm từ
找事
zhǎo shì

tìm việc làm; gây sự

Cụm từ
找不着北
zhǎo bu zháo běi

bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
找不着
zhǎo bu zháo

không thể tìm được

Cụm từ
找不自在
zhǎo bù zì zai

chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân

Cụm từ
找不到
zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

Cụm từ
找上门
zhǎo shàng mén

đến cửa ai đó; đến thăm ai đó

Cụm từ
zhǎo

cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền

Từ vựng
dèn

giật mạnh; kéo căng

Từ vựng
扼颈
è jǐng

bóp cổ; bóp nghẹt

Cụm từ
扼要
è yào

đúng trọng điểm; ngắn gọn

Cụm từ
扼襟控咽
è jīn kòng yān

nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược

Thành ngữ
扼腕
è wàn

vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay)

Cụm từ
扼杀
è shā

bóp nghẹt; bóp cổ

Cụm từ
扼死
è sǐ

bóp nghẹt; bóp cổ; đàn áp (ý kiến)

Cụm từ
扼守
è shǒu

giữ cửa ải; canh giữ (vị trí chiến lược)

Cụm từ
扼喉抚背
è hóu fǔ bèi

nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Thành ngữ
扼制
è zhì

kiểm soát; kiềm chế

Cụm từ
è

nắm chặt; túm lấy; canh giữ; kiểm soát; cầm giữ

Từ vựng

đánh; chạy va vào; ném, như ném đá

Từ vựng
批点
pī diǎn

thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản; (nghĩa bóng) phê bình

Cụm từ