Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng
tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ
tìm bạn đời; tìm người yêu
tìm kiếm; tìm; tìm lỗi
lấy lại
tìm cớ; tìm lý do
bắt lỗi
tìm thấy
tìm; tìm ra
tìm cớ
tìm việc làm; gây sự
bị bối rối và mất phương hướng
không thể tìm được
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân
không thể tìm thấy
đến cửa ai đó; đến thăm ai đó
cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
giật mạnh; kéo căng
bóp cổ; bóp nghẹt
đúng trọng điểm; ngắn gọn
nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược
vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay)
bóp nghẹt; bóp cổ
bóp nghẹt; bóp cổ; đàn áp (ý kiến)
giữ cửa ải; canh giữ (vị trí chiến lược)
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
kiểm soát; kiềm chế
nắm chặt; túm lấy; canh giữ; kiểm soát; cầm giữ
đánh; chạy va vào; ném, như ném đá
thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản; (nghĩa bóng) phê bình