Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抑制酶
yì zhì méi

enzym ức chế

Cụm từ
抑制剂
yì zhì jì

chất ức chế; chất ức hãm

Cụm từ
抑制作用
yì zhì zuò yòng

sự ức chế

Cụm từ
抑制
yì zhì

ức chế; đè nén; kiềm chế

Cụm từ
抑且
yì qiě

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ

kiềm chế; hạn chế; đè nén; hoặc

Từ vựng
wán

tiêu thụ; hao tổn; chơi đùa

Từ vựng
zhěn

tát nước, múc nước

Từ vựng
把马子
bǎ mǎ zi

tán gái; cưa đổ cô gái

Cụm từ
把风
bǎ fēng

canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác

Cụm từ
把头
bǎ tóu

nhà thầu lao động

Cụm từ
把关
bǎ guān

canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó

Cụm từ
把门
bǎ mén

đứng gác môn; giữ cổng

Cụm từ
把酒言欢
bǎ jiǔ yán huān

uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
把酒
bǎ jiǔ

nâng chén rượu

Cụm từ
把袂
bǎ mèi

có tình bạn thân thiết

Cụm từ
把舵
bǎ duò

cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển

Cụm từ
把脉
bǎ mài

bắt mạch; bắt mạch cho ai đó

Cụm từ
把总
bǎ zǒng

quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Cụm từ
把立
bǎ lì

ghi-đông (bộ phận xe đạp)

Cụm từ
把稳
bǎ wěn

đáng tin cậy; dựa được

Cụm từ
把玩
bǎ wán

xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch

Cụm từ
把柄
bǎ bǐng

cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó

Cụm từ
把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng

Cụm từ
把握
bǎ wò

nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)

Cụm từ
把控
bǎ kòng

kiểm soát; phụ trách

Cụm từ
把持不定
bǎ chí bù dìng

không quyết đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
把持
bǎ chí

kiểm soát; chi phối; độc quyền

Cụm từ
把拔
bǎ bá

bố

Cụm từ
把手
bǎ shou

tay cầm; chỗ nắm; núm vặn

Cụm từ