Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
enzym ức chế
chất ức chế; chất ức hãm
sự ức chế
ức chế; đè nén; kiềm chế
hơn nữa; ngoài ra
kiềm chế; hạn chế; đè nén; hoặc
tiêu thụ; hao tổn; chơi đùa
tát nước, múc nước
tán gái; cưa đổ cô gái
canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác
nhà thầu lao động
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
đứng gác môn; giữ cổng
uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
nâng chén rượu
có tình bạn thân thiết
cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
bắt mạch; bắt mạch cho ai đó
quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh
ghi-đông (bộ phận xe đạp)
đáng tin cậy; dựa được
xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng
nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)
kiểm soát; phụ trách
không quyết đoán (thành ngữ)
kiểm soát; chi phối; độc quyền
bố
tay cầm; chỗ nắm; núm vặn