Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抓大放小
zhuā dà fàng xiǎo

(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương

Cụm từ
抓地力
zhuā dì lì

độ bám

Cụm từ
抓地
zhuā dì

độ bám đường; khả năng bám đường

Cụm từ
抓哏
zhuā gén

(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa

Cụm từ
抓周
zhuā zhōu

phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được cho là biểu hiện khuynh hướng, nghề…

Cụm từ
抓取程序
zhuā qǔ chéng xù

bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)

Cụm từ
抓取
zhuā qǔ

nắm bắt

Cụm từ
抓去
zhuā qù

bắt đi

Cụm từ
抓包
zhuā bāo

bắt quả tang ai đó

Cụm từ
抓功夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)

Cụm từ
抓力
zhuā lì

độ bám

Cụm từ
抓伤
zhuā shāng

làm bị thương do cào hoặc cấu

Cụm từ
抓住
zhuā zhù

nắm bắt; bắt giữ

Cụm từ
zhuā

bắt; nắm; túm; chộp; cào

Từ vựng
抒发
shū fā

bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện

Cụm từ
抒怀
shū huái

bày tỏ cảm xúc

Cụm từ
抒情诗
shū qíng shī

thơ trữ tình

Cụm từ
抒情
shū qíng

bày tỏ cảm xúc; trữ tình

Cụm từ
抒写
shū xiě

thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc)

Cụm từ
shū

bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm

Từ vựng
抑郁症
yì yù zhèng

trầm cảm lâm sàng

Cụm từ
抑郁不平
yì yù bù píng

trạng thái trầm cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
抑郁
yì yù

chán nản; thất vọng; u sầu

Cụm từ
抑素
yì sù

chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)

Cụm từ
抑止
yì zhǐ

kiềm chế; hạn chế

Cụm từ
抑扬顿挫
yì yáng dùn cuò

xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]

Cụm từ
抑扬格
yì yáng gé

iambic

Cụm từ
抑扬
yì yáng

ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)

Cụm từ
抑或
yì huò

hoặc; chẳng lẽ...?

Cụm từ
抑塞
yì sè

kìm nén; u uất

Cụm từ