Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương
độ bám
độ bám đường; khả năng bám đường
(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được cho là biểu hiện khuynh hướng, nghề…
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
nắm bắt
bắt đi
bắt quả tang ai đó
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
độ bám
làm bị thương do cào hoặc cấu
nắm bắt; bắt giữ
bắt; nắm; túm; chộp; cào
bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện
bày tỏ cảm xúc
thơ trữ tình
bày tỏ cảm xúc; trữ tình
thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc)
bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm
trầm cảm lâm sàng
trạng thái trầm cảm (thành ngữ)
chán nản; thất vọng; u sầu
chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)
kiềm chế; hạn chế
xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
iambic
ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)
hoặc; chẳng lẽ...?
kìm nén; u uất