Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò
(khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm
người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng
chơi đùa với; nghịch
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
canh gác
tay cầm
tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái
cái cán
anh em kết nghĩa
cán
lựa chọn (văn học)
chọn lựa; vạch trần và phê phán
móc ra; lựa chọn
bẻ cong
lau chùi
(tiếng địa phương) khám người; soát người
sao chép lại
đi đường tắt
sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)
đi đường tắt
biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]
đi đường tắt
khám xét người; soát người
đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
vợt bắt cá
người chép kinh; người viết thuê
khám xét và thu giữ
khám xét và tịch thu