Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
把戏
bǎ xì

xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò

Cụm từ
把心放在肚子里
bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

(khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm

Khẩu ngữ
把式
bǎ shì

người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng

Cụm từ
把弄
bǎ nòng

chơi đùa với; nghịch

Cụm từ
把屎
bǎ shǐ

đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Cụm từ
把尿
bǎ niào

đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
把守
bǎ shǒu

canh gác

Cụm từ
把子
bà zi

tay cầm

Cụm từ
把妹
bǎ mèi

tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái

Cụm từ
把儿
bà r

cái cán

Cụm từ
把兄弟
bǎ xiōng dì

anh em kết nghĩa

Cụm từ

cán

Từ vựng
抉择
jué zé

lựa chọn (văn học)

Cụm từ
抉搞
jué gǎo

chọn lựa; vạch trần và phê phán

Cụm từ
jué

móc ra; lựa chọn

Từ vựng
yuè

bẻ cong

Từ vựng
wèn

lau chùi

Từ vựng
抄靶子
chāo bǎ zi

(tiếng địa phương) khám người; soát người

Cụm từ
抄录
chāo lù

sao chép lại

Cụm từ
抄道
chāo dào

đi đường tắt

Cụm từ
抄送
chāo sòng

sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)

Cụm từ
抄近路
chāo jìn lù

đi đường tắt

Cụm từ
抄近儿
chāo jìn r

biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]

Cụm từ
抄近
chāo jìn

đi đường tắt

Cụm từ
抄身
chāo shēn

khám xét người; soát người

Cụm từ
抄袭
chāo xí

đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch

Cụm từ
抄网
chāo wǎng

vợt bắt cá

Cụm từ
抄经士
chāo jīng shì

người chép kinh; người viết thuê

Cụm từ
抄获
chāo huò

khám xét và thu giữ

Cụm từ
抄查
chāo chá

khám xét và tịch thu

Cụm từ