折
折 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 折 trong tiếng Việt
bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)