Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拆鱼羹
chāi yú gēng

canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]

Cụm từ
拆除
chāi chú

phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ

Cụm từ
拆开
chāi kāi

tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ

Cụm từ
拆迁
chāi qiān

phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân

Cụm từ
拆账
chāi zhàng

làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận

Cụm từ
拆解
chāi jiě

tháo rời

Cụm từ
拆台
chāi tái

(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt

Cụm từ
拆线
chāi xiàn

tháo chỉ khâu (vết thương)

Cụm từ
拆穿
chāi chuān

vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
拆用
chāi yòng

tháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện

Cụm từ
拆洗
chāi xǐ

tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)

Cụm từ
拆毁
chāi huǐ

phá hủy; dỡ bỏ

Cụm từ
拆机
chāi jī

tháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại

Cụm từ
拆东补西
chāi dōng bǔ xī

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆散
chāi sàn

chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

Cụm từ
拆放款
chāi fàng kuǎn

quỹ cho vay ngắn hạn; khoản đầu tư có thể chuyển thành tiền mặt

Cụm từ
拆息
chāi xī

lãi suất hàng ngày của khoản vay

Cụm từ
拆封
chāi fēng

mở (thứ gì đó được niêm phong)

Cụm từ
拆家
chāi jiā

(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)

Tiếng lóng xã hội
拆字
chāi zì

bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán

Cụm từ
拆卸
chāi xiè

tháo dỡ; tháo rời

Cụm từ
拆分
chāi fēn

tách ra thành từng phần

Cụm từ
拆借
chāi jiè

vay hoặc cho vay ngắn hạn

Cụm từ
拆下
chāi xià

tháo ra; tháo rời

Cụm từ
chāi

xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở

Từ vựng
zhǔ

dựa vào; chống lên

Từ vựng
zhǎ

gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay

Từ vựng
拂逆
fú nì

đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)

Cụm từ
拂袖而去
fú xiù ér qù

bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)

Thành ngữ