Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận
tháo rời
(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
tháo chỉ khâu (vết thương)
vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
tháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện
tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)
phá hủy; dỡ bỏ
tháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)
quỹ cho vay ngắn hạn; khoản đầu tư có thể chuyển thành tiền mặt
lãi suất hàng ngày của khoản vay
mở (thứ gì đó được niêm phong)
(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)
bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán
tháo dỡ; tháo rời
tách ra thành từng phần
vay hoặc cho vay ngắn hạn
tháo ra; tháo rời
xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
dựa vào; chống lên
gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)
bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)