Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giấy lau (trong hộp)
xem bói bằng que; bốc thăm; phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)
chuột rút; vọp bẻ; bị căng cơ
dành thời gian để làm gì đó
đánh thuế; thu thuế
đau nhói; cơn đau nhói; cảm giác đau; đau buốt; LT:陣|阵[zhen4]
rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng
hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
khóc nức nở
máy hút mùi; hút khói nhà bếp
bồn cầu xả nước
trạm bơm nước
máy bơm nước
máy bơm nước
bơm nước; (khẩu ngữ) bị co rút khi giặt
rút không khí ra
lấy mẫu; kiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra xác suất
mẫu; lấy mẫu
kiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất
cố gắng dành thời gian
ngăn kéo
khóc nức nở
co giật
ra vào; động tác thọc
thổn thức và sụt sịt
đánh; quất; đòn roi
ngăn kéo
nức nở
tát
nức nở