Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)
(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
chèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
Antoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
Laval (tên)
vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
Karl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Moskva, chết trong tù trong các cuộc thanh trừng của…
Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Ralph (tên)
(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
Rafah, thành phố ở Palestine
Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
Lafargue (tên); Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con rể của Karl Marx
virus Lassa
rabbi (từ mượn)
(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen
bóng bầu dục (trò chơi); trường Rugby ở Anh
Lagrange (tên); Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý người Pháp
cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau; can thiệp vào một cuộc đánh nhau
thanh căng
Lapland (Bắc Âu)
Pierre Simon Laplace (1749-1827), nhà toán học Pháp
Las Vegas, Nevada
Rasmussen (tên)
Las Palmas, Tây Ban Nha
Lafayette
Raphael
Ravenna ở bờ biển Adriatic, Ý
Ravenclaw (Harry Potter)
lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ