Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
La-da-rô (phiên âm Tin Lành)
đội cổ vũ; cũng viết là 啦啦隊|啦啦队
dế dũi
kéo kéo; lôi kéo ai đó một cách thô bạo; cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật; (mỉa mai) kết giao; kết thân
đồng tính nữ (tiếng lóng Internet); chó Labrador retriever
(Đài Loan) kéo lên; (nghĩa bóng) giúp đỡ; hỗ trợ
(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục
kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
tay cầm; kéo tay cầm
rad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)
(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành
đưa về cùng một mức; làm cho đồng đều; xòe ra; làm phẳng ra
La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia, thường được viết là 拉巴斯
Labrador, Canada; Labrador (một giống chó)
(Hồng Kông) câu giờ lập pháp
Rabat, thủ đô của Maroc
La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia
Lacan (nhà phân tâm học)
kết bè phái; hình thành phe cánh
đi vệ sinh; đi ị; đi tiêu
Rania (tên)
La Niña, biến đổi khí hậu xích đạo ở Đông Thái Bình Dương, trái ngược với El Niño 厄爾尼諾|厄尔尼诺
nói chuyện hoặc tán gẫu về cuộc sống hàng ngày
gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc; vướng bận trách nhiệm gia đình
chào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.); nài nỉ
huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
Ramallah
L'Aquila, Ý