Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh
nhấn xuống; nhấn nút
nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận
một mình; cô đơn
mang theo
nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)
chỉ cho ai đó cách đi đúng đường
bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc
chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn; chỉ cách (làm gì đó); phê bình; bắt bẻ
biến lộc thành ngựa (thành ngữ); cố tình xuyên tạc
cầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật
ngón tay; ngón chân; LT: 個|个[ge4]
nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phê bình gián tiếp
khớp ngón tay
kim trên đồng hồ; ngón đồng hồ; con trỏ; (tin học) con trỏ
chỉ đường
chỉ trích; tìm lỗi; lên án
làm chứng; cung cấp bằng chứng
chỉ trích
nhận dạng
nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co
đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)
Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng để học trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt của…
dấu vân tay; các vòng cung, vòng lặp và vòng xoáy trên ngón tay
chỉ định; tham chiếu; để chỉ đến
ký hiệu chỉ thị
thiết bị chỉ thị
chất chỉ thị
đại từ chỉ định
chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ thị; LT:個|个[ge4]