Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
挑动
tiǎo dòng

kích động; khuấy động; chọc tức

Cụm từ
挑剔
tiāo ti

kén chọn; khó tính

Cụm từ
挑刺
tiāo cì

bới móc; xét nét; chỉ trích nhỏ nhặt

Cụm từ
挑三窝四
tiǎo sān wō sì

gây chia rẽ khắp nơi

Cụm từ
挑三拣四
tiāo sān jiǎn sì

kén chọn; kĩ tính

Cụm từ
tiǎo

nâng; đào; kích; thọc; kích động; khuấy động

Từ vựng

bắt giữ; lấy

Từ vựng
挎斗
kuà dǒu

thùng xe bên

Cụm từ
挎包
kuà bāo

cặp; túi

Cụm từ
挎兜儿
kuà dōu r

biến thể er hoá của 挎兜[kua4 dou1]

Cụm từ
挎兜
kuà dōu

cặp đeo; túi đeo

Cụm từ
kuà

mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)

Từ vựng
jiào

so sánh; phê bình

Từ vựng

đánh nhau

Từ vựng
nòng

biến thể cũ của 弄[nong4]

Từ vựng
按需分配
àn xū fēn pèi

phân phối theo nhu cầu

Cụm từ
按需出版
àn xū chū bǎn

xuất bản theo nhu cầu

Cụm từ
按需
àn xū

theo nhu cầu; theo yêu cầu

Cụm từ
按键音
àn jiàn yīn

âm bàn phím; âm phím

Cụm từ
按键
àn jiàn

nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút

Cụm từ
按钮
àn niǔ

nút bấm

Cụm từ
按部就班
àn bù jiù bān

(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ

Thành ngữ
按跷
àn qiāo

(cổ) mát-xa

Cụm từ
按质定价
àn zhì dìng jià

định giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
按赞
àn zàn

bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Cụm từ
按说
àn shuō

theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Cụm từ
按语
àn yǔ

chú thích; bình luận

Cụm từ
按诊
àn zhěn

phương pháp sờ nắn (để khám bệnh)

Cụm từ
按规定
àn guī dìng

theo quy định

Cụm từ
按蚊
àn wén

muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ