Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bắt mạch
biến thể của 按捺[an4 na4]
sự tấn phong
theo lý mà nói
theo lý; thông thường; bình thường
theo (kế) hoạch
theo luật
theo nghĩa đen
theo; dựa theo; chiếu theo; dựa trên
biến thể của 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]
đúng kế hoạch; đúng giờ
hàng tháng; theo tháng
theo thứ tự thời gian
đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch
hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày
máy rung; dương vật giả
nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa
mát-xa; xoa bóp
thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp
không thể kiềm chế được
kiềm chế; kiểm soát
khuy bấm
lễ tấn phong
điều tra (cũ)
theo mùa; hàng quý
hàng ngày (luật); mỗi ngày
nhấn; ấn (nút)
nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối
phân phối theo lao động
giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ