Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
捍卫
hàn wèi

bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ

Cụm từ
hàn

để chống đỡ (một cú đánh); chống chịu; bảo vệ

Từ vựng

số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra

Từ vựng
捋袖子
luō xiù zi

xắn tay áo lên

Cụm từ
捋虎须
luō hǔ xū

nghĩa đen: vuốt râu hổ; làm điều rất táo bạo

Cụm từ
捋臂揎拳
luō bì xuān quán

nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên; háo hức bắt đầu

Cụm từ
捋胳膊
luō gē bo

xắn tay áo lên

Cụm từ
luō

nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó

Từ vựng

vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa

Từ vựng
捉迷藏
zhuō mí cáng

chơi trốn tìm

Cụm từ
捉襟见肘
zhuō jīn jiàn zhǒu

nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được

Thành ngữ
捉获
zhuō huò

bắt giữ

Cụm từ
捉摸不定
zhuō mō bù dìng

khó đoán; khó nắm bắt; khó lường

Cụm từ
捉摸
zhuō mō

hiểu; thấu hiểu; nắm bắt

Cụm từ
捉捕器
zhuō bǔ qì

bẫy (động vật, v.v.)

Cụm từ
捉捕
zhuō bǔ

bắt giữ; bắt; chộp

Cụm từ
捉拿归案
zhuō ná guī àn

đưa ra công lý

Cụm từ
捉拿
zhuō ná

bắt giữ; bắt tội phạm

Cụm từ
捉急
zhuō jí

cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]

Cụm từ
捉弄
zhuō nòng

trêu chọc

Cụm từ
捉奸
zhuō jiān

bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)

Cụm từ
捉取
zhuō qǔ

bắt giữ

Cụm từ
捉住
zhuō zhù

bắt; chống chọi với; nắm giữ

Cụm từ
zhuō

nắm; bắt; chộp

Từ vựng
捆缚
kǔn fù

sự trói buộc

Cụm từ
捆绑
kǔn bǎng

trói buộc

Cụm từ
捆扎
kǔn zā

buộc lại bằng dây (ví dụ: củi); cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe); trói chặt

Cụm từ
kǔn

một bó; buộc lại; thành gói

Từ vựng
捅马蜂窝
tǒng mǎ fēng wō

(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày

Cụm từ
捅破
tǒng pò

đâm thủng; chọc thủng

Cụm từ