Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ
để chống đỡ (một cú đánh); chống chịu; bảo vệ
số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra
xắn tay áo lên
nghĩa đen: vuốt râu hổ; làm điều rất táo bạo
nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên; háo hức bắt đầu
xắn tay áo lên
nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó
vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa
chơi trốn tìm
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được
bắt giữ
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
bẫy (động vật, v.v.)
bắt giữ; bắt; chộp
đưa ra công lý
bắt giữ; bắt tội phạm
cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]
trêu chọc
bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
bắt giữ
bắt; chống chọi với; nắm giữ
nắm; bắt; chộp
sự trói buộc
trói buộc
buộc lại bằng dây (ví dụ: củi); cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe); trói chặt
một bó; buộc lại; thành gói
(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày
đâm thủng; chọc thủng