Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
捅楼子
tǒng lóu zi

biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
捅娄子
tǒng lóu zi

gây ra mớ hỗn độn gì đó

Cụm từ
捅喽子
tǒng lóu zi

biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
tǒng

chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

Từ vựng
jiù

biến thể của 救[jiu4]

Từ vựng
jùn

thu thập; phân loại

Từ vựng
捂脸
wǔ liǎn

lấy tay ôm mặt; làm động tác ôm mặt

Cụm từ

che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc); trái lại; mâu thuẫn

Từ vựng
chā

biến thể tiếng Nhật của 插[cha1]

Từ vựng
挟细拿粗
xié xì ná cū

chọc tức

Cụm từ
挟持雇主
xié chí gù zhǔ

gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)

Cụm từ
挟持
xié chí

bắt giữ

Cụm từ
挟怨
xié yuàn

có mối hận

Cụm từ
挟带
xié dài

mang theo; mang trên người; mang lén lút

Cụm từ
挟天子以令诸侯
xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
挟天子以令天下
xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
挟制
xié zhì

lợi dụng điểm yếu của ai đó để ép họ làm theo ý mình

Cụm từ
xié

(dạng kết hợp) kẹp dưới cánh tay; (dạng kết hợp) ép buộc; (dạng kết hợp) mang (oán hận, v.v.)

Từ vựng
jiā

biến thể cũ của 夾|夹[jia1]

Từ vựng
挽额
wǎn é

bài vị điếu tang

Cụm từ
挽辞
wǎn cí

điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽词
wǎn cí

điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽留
wǎn liú

khuyên ở lại; giữ lại

Cụm từ
挽歌
wǎn gē

bài ca ai oán; điếu văn

Cụm từ
挽救儿童
wǎn jiù ér tóng

cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh

Cụm từ
挽救
wǎn jiù

cứu; cứu chữa; cứu nguy

Cụm từ
挽幛
wǎn zhàng

trướng liễn tang lớn

Cụm từ
挽回
wǎn huí

lấy lại; cứu vãn

Cụm từ
挽力
wǎn lì

sức kéo (của động vật kéo)

Cụm từ
挽具
wǎn jù

bộ yên cương

Cụm từ