Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
掉膘
diào biāo

sút cân (ở gia súc)

Cụm từ
掉线
diào xiàn

mất kết nối (khỏi Internet)

Cụm từ
掉粉
diào fěn

mất fan

Cụm từ
掉秤
diào chèng

giảm cân (của gia súc)

Cụm từ
掉球
diào qiú

(thể thao) làm rơi bóng

Cụm từ
掉漆
diào qī

bong tróc (sơn); (ví von) bị lộ; bị mất mặt (Đài Loan)

Cụm từ
掉泪
diào lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
掉期
diào qī

hoán đổi (tài chính)

Cụm từ
掉书袋
diào shū dài

nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy

Thành ngữ
掉举
diào jǔ

bất an (Phật giáo)

Cụm từ
掉换
diào huàn

hoán đổi; thay thế; trao đổi; thay đổi

Cụm từ
掉向
diào xiàng

xoay; chỉnh hướng; mất phương hướng

Cụm từ
掉包
diào bāo

biến thể của 調包|调包[diao4 bao1]

Cụm từ
掉价儿
diào jià r

biến thể er hoá của 掉價|掉价[diao4 jia4]

Cụm từ
掉价
diào jià

giảm giá; mất giá; bị hạ thấp địa vị

Cụm từ
掉以轻心
diào yǐ qīng xīn

xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác

Cụm từ
掉下
diào xià

rơi xuống; ngã xuống

Cụm từ
diào

rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt…

Từ vựng
授衔
shòu xián

hàm giáo sư; danh hiệu học thuật

Cụm từ
授证
shòu zhèng

trao (bằng, giấy phép v.v.); cấp chứng nhận

Cụm từ
授课
shòu kè

dạy; dạy học

Cụm từ
授计
shòu jì

thổ lộ kế hoạch với ai đó

Cụm từ
授与
shòu yǔ

biến thể của 授予[shou4 yu3]

Cụm từ
授精
shòu jīng

thụ tinh

Cụm từ
授粉
shòu fěn

thụ phấn

Cụm từ
授奖
shòu jiǎng

trao giải thưởng

Cụm từ
授权范围
shòu quán fàn wéi

phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ

Cụm từ
授权令
shòu quán lìng

lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)

Cụm từ
授权
shòu quán

ủy quyền

Cụm từ
授业
shòu yè

dạy; truyền thụ

Cụm từ