Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điều tra; quan sát; trinh sát; tìm hiểu và xem xét; thám hiểm
về thăm nhà
người thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử; trinh sát; ống thông (dụng cụ y tế); dụng cụ thăm dò dài và hẹp
tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt
dễ như trở bàn tay; nắm chắc phần thắng
điều tra; hỏi thăm
thám tử; điều tra viên; đặc vụ
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]
thăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
thám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra
tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn
thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)
thu thập; sưu tầm; thu hoạch
thu thập và ghi chép
thực ấp
mua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ
người mua
nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng
thu thập chứng cứ
phóng viên điều tra
phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin
thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)
nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm