Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
探察
tàn chá

điều tra; quan sát; trinh sát; tìm hiểu và xem xét; thám hiểm

Cụm từ
探家
tàn jiā

về thăm nhà

Cụm từ
探子
tàn zi

người thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử; trinh sát; ống thông (dụng cụ y tế); dụng cụ thăm dò dài và hẹp

Cụm từ
探奇
tàn qí

tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt

Cụm từ
探囊取物
tàn náng qǔ wù

dễ như trở bàn tay; nắm chắc phần thắng

Cụm từ
探问
tàn wèn

điều tra; hỏi thăm

Cụm từ
探员
tàn yuán

thám tử; điều tra viên; đặc vụ

Cụm từ
探口风
tàn kǒu fēng

thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp

Cụm từ
探口气
tàn kǒu qì

thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]

Cụm từ
探勘
tàn kān

thăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
探伤
tàn shāng

kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)

Cụm từ
探井
tàn jǐng

(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm

Cụm từ
tàn

thám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra

Từ vựng
采食
cǎi shí

tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn

Cụm từ
采风
cǎi fēng

thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)

Cụm từ
采集
cǎi jí

thu thập; sưu tầm; thu hoạch

Cụm từ
采录
cǎi lù

thu thập và ghi chép

Cụm từ
采邑
cài yì

thực ấp

Cụm từ
采办
cǎi bàn

mua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ

Cụm từ
采购商
cǎi gòu shāng

người mua

Cụm từ
采购员
cǎi gòu yuán

nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng

Cụm từ
采购
cǎi gòu

mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng

Cụm từ
采买
cǎi mǎi

mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng

Cụm từ
采证
cǎi zhèng

thu thập chứng cứ

Cụm từ
采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

Cụm từ
采访
cǎi fǎng

phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin

Cụm từ
采制
cǎi zhì

thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)

Cụm từ
采行
cǎi xíng

áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
采兰赠芍
cǎi lán zèng sháo

nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
采花贼
cǎi huā zéi

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ