Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thí sinh đứng thứ ba trong kỳ thi Hàn Lâm; xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2]
dò hỏi; cố gắng tìm hiểu; tọc mạch
mang tính khám phá
khám phá; thăm dò
mang tính khám phá
điều tra; đi sâu; thăm dò; nghiên cứu; xem xét
khám phá bí ẩn; thăm dò điều chưa biết
người thăm dò; người tìm kiếm khoáng sản
thăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản
tìm hiểu; xác định; nắm bắt tình hình
đi thăm; đi xem tình hình
thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)
thăm người bệnh hoặc bệnh nhân
đến thăm ai đó tại nơi làm việc; đến phim trường thăm một trong các diễn viên
đèn pha
(tâm lý học nhận thức) chữ thăm dò
máy dò; thiết bị thăm dò
thăm dò; khảo sát
tìm kiếm; theo đuổi; điều tra
khám xét; thăm dò; do thám; tìm hiểu
thăm; hỏi thăm; nhìn quanh
thám hiểm mặt trăng
làm sáng tỏ; xác minh
dò dẫm; sờ soạng
điệu tango (nhảy) (từ mượn)
thử nhà hàng và quay video chia sẻ trên Internet
(giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh; chạm đáy
thăm dò sâu và khám phá chi tiết nhỏ
que thăm; dụng cụ đo lường
tìm kiếm; tìm tòi; khám phá