Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ
lấy nhựa cây
chấp nhận; thông qua
thu thập hạt giống
ngành khai thác mỏ
khai thác mỏ
bãi cát; mỏ cát
mỏ đá
áp dụng; sử dụng; dùng
The Pearl Fishers, vở opera năm 1863 của Georges Bizet 比才[Bi4 cai2]
lặn tìm ngọc trai
(khai thác mỏ) gương than
khai thác than; cắt than
khai thác dầu; phục hồi dầu
tần suất lấy mẫu
lấy mẫu
máy hái bông
hái quả
sưởi ấm
chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)
tỷ lệ thu hồi
lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)
hái; ngắt
khai quật; khai thác (quặng)
sườn dốc
thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề
áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
trích xuất; khai thác