Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
采花大盗
cǎi huā dà dào

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
采花
cǎi huā

hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Cụm từ
采脂
cǎi zhī

lấy nhựa cây

Cụm từ
采纳
cǎi nà

chấp nhận; thông qua

Cụm từ
采种
cǎi zhǒng

thu thập hạt giống

Cụm từ
采矿业
cǎi kuàng yè

ngành khai thác mỏ

Cụm từ
采矿
cǎi kuàng

khai thác mỏ

Cụm từ
采砂场
cǎi shā chǎng

bãi cát; mỏ cát

Cụm từ
采石场
cǎi shí chǎng

mỏ đá

Cụm từ
采用
cǎi yòng

áp dụng; sử dụng; dùng

Cụm từ
采珠人
Cǎi zhū rén

The Pearl Fishers, vở opera năm 1863 của Georges Bizet 比才[Bi4 cai2]

Cụm từ
采珠
cǎi zhū

lặn tìm ngọc trai

Cụm từ
采煤工作面
cǎi méi gōng zuò miàn

(khai thác mỏ) gương than

Cụm từ
采煤
cǎi méi

khai thác than; cắt than

Cụm từ
采油
cǎi yóu

khai thác dầu; phục hồi dầu

Cụm từ
采样率
cǎi yàng lǜ

tần suất lấy mẫu

Cụm từ
采样
cǎi yàng

lấy mẫu

Cụm từ
采棉机
cǎi mián jī

máy hái bông

Cụm từ
采果
cǎi guǒ

hái quả

Cụm từ
采暖
cǎi nuǎn

sưởi ấm

Cụm từ
采景
cǎi jǐng

chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)

Cụm từ
采收率
cǎi shōu lǜ

tỷ lệ thu hồi

Cụm từ
采择
cǎi zé

lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)

Cụm từ
采摘
cǎi zhāi

hái; ngắt

Cụm từ
采掘
cǎi jué

khai quật; khai thác (quặng)

Cụm từ
采场
cǎi chǎng

sườn dốc

Cụm từ
采取行动
cǎi qǔ xíng dòng

thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề

Cụm từ
采取措施
cǎi qǔ cuò shī

áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi

Cụm từ
采取
cǎi qǔ

áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện

Cụm từ
采出
cǎi chū

trích xuất; khai thác

Cụm từ