Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lau chùi
lau sạch; chùi sạch
lau chùi
(phương ngữ) chai thủy tinh
biến thể cũ của 攋[la4]
loại bỏ; trâm cài tóc bằng ngà
giả vờ không biết; giả ngốc
phỏng đoán; suy đoán
phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt
phỏng đoán
ước lượng; phỏng đoán; đánh giá
nhét vào trong lòng
ước lượng; đoán; suy đoán; phỏng đoán
có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)
cầm trong tay; nắm chặt
nắm tay thành nắm đấm
bắt tay
(sức) nắm
bắt tay chia tay
nắm chặt; cầm
cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm
xem 拔苗助長|拔苗助长[ba2 miao2 zhu4 zhang3]
nhổ bỏ; nhổ lên
bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm
cầm trong tay, nắm; vặn, xoắn
che đậy; gây bất ngờ
thay phiên đồn trú; thay đổi lính gác
đổi tiền; bán
đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.); để lại giấy tờ ở quầy để được vào
nói cách khác