Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
揩擦
kāi cā

lau chùi

Cụm từ
揩拭
kāi shì

lau sạch; chùi sạch

Cụm từ
kāi

lau chùi

Từ vựng
揦子
lá zi

(phương ngữ) chai thủy tinh

Cụm từ

biến thể cũ của 攋[la4]

Từ vựng

loại bỏ; trâm cài tóc bằng ngà

Từ vựng
揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết; giả ngốc

Cụm từ
揣测
chuǎi cè

phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
揣摩
chuǎi mó

phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt

Cụm từ
揣想
chuǎi xiǎng

phỏng đoán

Cụm từ
揣度
chuǎi duó

ước lượng; phỏng đoán; đánh giá

Cụm từ
揣在怀里
chuāi zài huái lǐ

nhét vào trong lòng

Cụm từ
chuǎi

ước lượng; đoán; suy đoán; phỏng đoán

Từ vựng
握有
wò yǒu

có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)

Cụm từ
握持
wò chí

cầm trong tay; nắm chặt

Cụm từ
握拳
wò quán

nắm tay thành nắm đấm

Cụm từ
握手
wò shǒu

bắt tay

Cụm từ
握力
wò lì

(sức) nắm

Cụm từ
握别
wò bié

bắt tay chia tay

Cụm từ
握住
wò zhù

nắm chặt; cầm

Cụm từ

cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm

Từ vựng
揠苗助长
yà miáo zhù zhǎng

xem 拔苗助長|拔苗助长[ba2 miao2 zhu4 zhang3]

Cụm từ

nhổ bỏ; nhổ lên

Từ vựng
ǎn

bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm

Từ vựng
zuàn

cầm trong tay, nắm; vặn, xoắn

Từ vựng
yǎn

che đậy; gây bất ngờ

Từ vựng
换防
huàn fáng

thay phiên đồn trú; thay đổi lính gác

Cụm từ
换钱
huàn qián

đổi tiền; bán

Cụm từ
换证
huàn zhèng

đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.); để lại giấy tờ ở quầy để được vào

Cụm từ
换言之
huàn yán zhī

nói cách khác

Cụm từ