Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải
Sealtiên (con của Giê-cô-nia)
Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
(nghĩa bóng) quân át chủ bài
rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
buông tay; từ bỏ
đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè
cư xử để lấy lòng
làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên
(thông tục) nói mớ; mộng du
sa mạc Sahara
người Sahrawi
châu Phi cận Sahara
hạ Sahara
người Sahrawi
Sa mạc Sahara
Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
Thatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
người Saxon
người Saxon
biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan
(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi
Sardinia
rắc; rải; đổ
kéo căng; mở (dù); giữ mở (túi, v.v.); chống cho mở ra
giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài