Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
撞击
zhuàng jī

va đập; đánh; đâm

Cụm từ
撞大运
zhuàng dà yùn

gặp vận may; thử vận may

Cụm từ
撞伤
zhuàng shāng

bầm tím; cú va chạm

Cụm từ
撞倒
zhuàng dǎo

đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)

Cụm từ
zhuàng

đâm vào; va vào; tình cờ gặp; va chạm

Từ vựng
㧑损
huī sǔn

khiêm nhường

Cụm từ
㧑挹
huī yì

cực kỳ khiêm tốn và lịch sự

Cụm từ
huī

tách ra; chỉ đạo; vung; khiêm tốn

Từ vựng
niǎn

chơi khăm hoặc đùa giỡn; tinh tế; tuyệt đẹp (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
zǔn

giảm bớt hoặc cắt giảm; kiềm chế; hạn chế

Từ vựng
Hàn

họ [Han4]; phiên âm Đài Loan [Gan3]

Từ vựng
撕逼
sī bī

(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo

Tiếng lóng xã hội
撕裂
sī liè

xé rách; xé toạc; vết rách; chỗ rách

Cụm từ
撕票
sī piào

nghĩa đen: xé vé; giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)

Cụm từ
撕碎
sī suì

xé vụn

Cụm từ
撕破脸皮
sī pò liǎn pí

xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]

Cụm từ
撕破脸
sī pò liǎn

cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau

Cụm từ
撕破
sī pò

xé; rách

Cụm từ
撕烂
sī làn

xé nát; xé thành từng mảnh

Cụm từ
撕毁
sī huǐ

xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh

Cụm từ
撕掉
sī diào

xé ra (và vứt đi); xé bỏ

Cụm từ
撕扯
sī chě

xé toạc

Cụm từ
撕咬
sī yǎo

cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)

Cụm từ

Từ vựng
挠头
náo tóu

khó khăn; vấn đề; phức tạp; gãi đầu (vì bối rối)

Cụm từ
挠钩
náo gōu

móc sắt ở đầu một cây sào dài

Cụm từ
挠裂
náo liè

nứt do gấp nhiều lần; nứt do uốn cong

Cụm từ
挠痒痒
náo yǎng yang

cù lét

Cụm từ
挠率
náo lǜ

độ xoắn (của đường cong không gian)

Cụm từ
挠曲
náo qū

uốn cong; độ uốn; sự lệch

Cụm từ