Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拥护
yōng hù

ủng hộ; hỗ trợ

Cụm từ
拥有权
yōng yǒu quán

quyền sở hữu

Cụm từ
拥有
yōng yǒu

có; sở hữu

Cụm từ
拥挤不堪
yōng jǐ bù kān

quá đông; chen chúc không chịu nổi

Cụm từ
拥挤
yōng jǐ

đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn

Cụm từ
拥抱
yōng bào

ôm ấp; ôm

Cụm từ
拥戴
yōng dài

trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)

Cụm từ
拥塞
yōng sè

bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)

Cụm từ
拥堵
yōng dǔ

(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn

Cụm từ
拥吻
yōng wěn

ôm hôn

Cụm từ
拥兵自重
yōng bīng zì zhòng

(về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Cụm từ
yōng

ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4]); (văn học) có; sở hữu; tiếng Đài Loan đọc là [yong3]

Từ vựng
擀面杖
gǎn miàn zhàng

cây cán bột

Cụm từ
gǎn

cán (bột vv)

Từ vựng
捡骨
jiǎn gǔ

thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác

Cụm từ
捡漏
jiǎn lòu

sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng); (tiếng lóng) tận dụng cơ hội…

Tiếng lóng xã hội
捡拾
jiǎn shí

nhặt lên; gom lại

Cụm từ
捡尸
jiǎn shī

(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục

Tiếng lóng xã hội
捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)

Thành ngữ
捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)

Thành ngữ
jiǎn

nhặt lên; thu thập; gom lại

Từ vựng
zhuā

đánh đập

Từ vựng

vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt

Từ vựng
qiào

đánh bằng gậy; đánh từ bên cạnh

Từ vựng
撼树蚍蜉
hàn shù pí fú

ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Thành ngữ
撼天动地
hàn tiān dòng dì

chấn động đất trời

Cụm từ
撼动
hàn dòng

rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)

Cụm từ
hàn

rung; làm rung chuyển

Từ vựng

(dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập; (từ mượn) bánh tart

Từ vựng
qìn

nhấn (bằng tay hoặc ngón tay)

Từ vựng