Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
viết (bài để xuất bản)
viết bài
soạn thảo; lên kế hoạch; soạn (một kế hoạch hoặc tài liệu)
viết; soạn thảo
soạn; thảo
làm mối; làm trung gian
lượng từ cho tóc hoặc cỏ: búi; đọc ở Đài Loan là [cuo4]
nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay; múc; lượm; lấy ra; thu gom; lượng từ: nhúm; đọc ở Đài Loan là [cuo4]
phát thanh viên; người dẫn chương trình
truyền phát; phát sóng
phát sóng; truyền tải; phát
phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v
trồng (ngô, v.v.) từ hạt; trồng bằng cách gieo hạt
phát sóng
phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình
máy phát (ví dụ: máy phát CD)
danh sách phát
phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
gieo (hạt); rắc
ra lệnh cho người khác; gây rối; chia rẽ
podcast (từ mượn)
người thông báo
thông báo; đọc (tin tức)
phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)
gieo; rắc; lan truyền; phát sóng; tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
cạy mở; bậy mở
đột nhập; phá cửa
cạy khóa; phá khóa
trộm cắp; đột nhập vào nhà
xà beng