Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
收款
shōu kuǎn

nhận thanh toán; thu tiền

Cụm từ
收条
shōu tiáo

biên nhận

Cụm từ
收束
shōu shù

thắt lại; làm chặt; gom (suy nghĩ); kết thúc; đóng gói (cho chuyến đi)

Cụm từ
收服
shōu fú

chinh phục; buộc phải đầu hàng; khiến phải quy phục; xoa dịu

Cụm từ
收旗卷伞
shōu qí juǎn sǎn

nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm

Thành ngữ
收方
shōu fāng

bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]

Cụm từ
收敛锋芒
shōu liǎn fēng máng

thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn

Cụm từ
收敛级数
shōu liǎn jí shù

chuỗi hội tụ (toán)

Cụm từ
收敛性
shōu liǎn xìng

tính hội tụ (toán); tính làm se

Cụm từ
收敛序列
shōu liǎn xù liè

dãy hội tụ (toán)

Cụm từ
收敛
shōu liǎn

giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ

Cụm từ
收效
shōu xiào

đạt được kết quả

Cụm từ
收支相抵
shōu zhī xiāng dǐ

hoà vốn; cân bằng thu chi

Cụm từ
收支平衡点
shōu zhī píng héng diǎn

điểm hòa vốn

Cụm từ
收支
shōu zhī

dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi

Cụm từ
收揽
shōu lǎn

giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát

Cụm từ
收拢人心
shōu lǒng rén xīn

giành được lòng người

Cụm từ
收拢
shōu lǒng

thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
收据
shōu jù

biên lai; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
收拾残局
shōu shi cán jú

thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả

Cụm từ
收拾
shōu shi

sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó

Khẩu ngữ
收押
shōu yā

bị giam giữ; giữ ai trong trại giam

Cụm từ
收手
shōu shǒu

dừng lại; rút lui

Cụm từ
收房
shōu fáng

nạp thiếp

Cụm từ
收成
shōu chéng

thu hoạch

Cụm từ
收心
shōu xīn

tập trung vào nhiệm vụ; kiềm chế bản năng xấu

Cụm từ
收复失地
shōu fù shī dì

khôi phục lãnh thổ đã mất

Cụm từ
收复
shōu fù

khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm

Cụm từ
收废站
shōu fèi zhàn

điểm thu gom rác; bãi rác

Cụm từ
收市
shōu shì

đóng cửa thị trường (trong ngày); đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh

Cụm từ