Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhận thanh toán; thu tiền
biên nhận
thắt lại; làm chặt; gom (suy nghĩ); kết thúc; đóng gói (cho chuyến đi)
chinh phục; buộc phải đầu hàng; khiến phải quy phục; xoa dịu
nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm
bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
chuỗi hội tụ (toán)
tính hội tụ (toán); tính làm se
dãy hội tụ (toán)
giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
đạt được kết quả
hoà vốn; cân bằng thu chi
điểm hòa vốn
dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi
giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
giành được lòng người
thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
biên lai; LT:張|张[zhang1]
thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
bị giam giữ; giữ ai trong trại giam
dừng lại; rút lui
nạp thiếp
thu hoạch
tập trung vào nhiệm vụ; kiềm chế bản năng xấu
khôi phục lãnh thổ đã mất
khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm
điểm thu gom rác; bãi rác
đóng cửa thị trường (trong ngày); đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh