收揽
giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
›收敛shōu liǎngiảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
›收拢人心shōu lǒng rén xīngiành được lòng người
›收押shōu yābị giam giữ; giữ ai trong trại giam
›收支shōu zhīdòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi
›收支平衡点shōu zhī píng héng diǎnđiểm hòa vốn
›收据shōu jùbiên lai; LT:張|张[zhang1]
›收支相抵shōu zhī xiāng dǐhoà vốn; cân bằng thu chi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.