收支相抵
hoà vốn; cân bằng thu chi
hoà vốn; cân bằng thu chi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi
›收支平衡点shōu zhī píng héng diǎnđiểm hòa vốn
›收拢shōu lǒngthu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
›收敛锋芒shōu liǎn fēng mángthu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
›收拾残局shōu shi cán júthu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả
›收方shōu fāngbên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
›收效shōu xiàođạt được kết quả
›收敛shōu liǎngiảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.