收拢收攏
收拢 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 收拢 trong tiếng Việt
thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)