收敛
giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính hội tụ (toán); tính làm se
›收敛序列shōu liǎn xù lièdãy hội tụ (toán)
›收敛级数shōu liǎn jí shùchuỗi hội tụ (toán)
›收揽shōu lǎngiành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
›收方shōu fāngbên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
›收束shōu shùthắt lại; làm chặt; gom (suy nghĩ); kết thúc; đóng gói (cho chuyến đi)
›收效shōu xiàođạt được kết quả
›收支相抵shōu zhī xiāng dǐhoà vốn; cân bằng thu chi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.