Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
收敛收斂

shōu liǎn

收敛 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 收敛 trong tiếng Việt

giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ

Tra từ liên quan