Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bỏ vào
lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi
phát sóng; thông báo qua loa
thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng
cho vay
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng
ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên bố quá mức
cho qua
(YHCT) thực hành trích máu; (y học) thực hiện lấy máu; (khẩu ngữ) làm ai đó chảy máu; gây vết thương nghiêm trọng; (nghĩa bóng) tiêu một số tiền lớn; (nghĩa bóng) giảm giá mạnh
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
phóng đãng; buông thả; không bị ràng buộc đạo đức
giả vờ không biết (thành ngữ)
hành động táo bạo
buông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo
khóc nức nở; khóc òa
rất to; ở mức to nhất của giọng
người chăn cừu; cậu bé chăn cừu
chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm
đặt
nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ
chậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)
(câu cá) thả cá; (thả diều) thả dây ra; (hẹn hò) không nghiêm túc
(nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông
thả trôi xe ở số mo (trong ô tô); (khẩu ngữ) không mặc đồ lót
thư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách); chạy không tải
nhìn ra xa tận chân trời
quan sát; nhìn một cách bao quát