Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
放进
fàng jìn

bỏ vào

Cụm từ
放逐
fàng zhú

lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi

Cụm từ
放送
fàng sòng

phát sóng; thông báo qua loa

Cụm từ
放走
fàng zǒu

thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng

Cụm từ
放贷
fàng dài

cho vay

Cụm từ
放诞不羁
fàng dàn bù jī

phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng

Thành ngữ
放诞不拘
fàng dàn bù jū

phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng

Thành ngữ
放诞
fàng dàn

không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng

Cụm từ
放话
fàng huà

ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định

Cụm từ
放卫星
fàng wèi xīng

phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên bố quá mức

Cụm từ
放行
fàng xíng

cho qua

Cụm từ
放血
fàng xiě

(YHCT) thực hành trích máu; (y học) thực hiện lấy máu; (khẩu ngữ) làm ai đó chảy máu; gây vết thương nghiêm trọng; (nghĩa bóng) tiêu một số tiền lớn; (nghĩa bóng) giảm giá mạnh

Khẩu ngữ
放荡不羁
fàng dàng bù jī

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc

Thành ngữ
放荡
fàng dàng

phóng đãng; buông thả; không bị ràng buộc đạo đức

Cụm từ
放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

Thành ngữ
放胆
fàng dǎn

hành động táo bạo

Cụm từ
放肆
fàng sì

buông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo

Cụm từ
放声大哭
fàng shēng - dà kū

khóc nức nở; khóc òa

Cụm từ
放声
fàng shēng

rất to; ở mức to nhất của giọng

Cụm từ
放羊娃
fàng yáng wá

người chăn cừu; cậu bé chăn cừu

Cụm từ
放羊
fàng yáng

chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm

Cụm từ
放置
fàng zhì

đặt

Cụm từ
放纵
fàng zòng

nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ

Cụm từ
放缓
fàng huǎn

chậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)

Cụm từ
放线
fàng xiàn

(câu cá) thả cá; (thả diều) thả dây ra; (hẹn hò) không nghiêm túc

Cụm từ
放空炮
fàng kōng pào

(nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông

Cụm từ
放空挡
fàng kōng dǎng

thả trôi xe ở số mo (trong ô tô); (khẩu ngữ) không mặc đồ lót

Khẩu ngữ
放空
fàng kōng

thư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách); chạy không tải

Cụm từ
放眼望去
fàng yǎn wàng qù

nhìn ra xa tận chân trời

Cụm từ
放眼
fàng yǎn

quan sát; nhìn một cách bao quát

Cụm từ