Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
政客
zhèng kè

chính trị gia

Cụm từ
政委
zhèng wěi

chính ủy (trong quân đội)

Cụm từ
政坛
zhèng tán

giới chính trị

Cụm từ
政圈
zhèng quān

giới chính phủ; giới chính trị

Cụm từ
政和县
Zhèng hé xiàn

huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
政和
Zhèng hé

huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
政协
Zhèng Xié

Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Zheng4 zhi4 Xie2 shang1 Hui4 yi4]

Viết tắt
政区
zhèng qū

đơn vị hành chính

Cụm từ
政务
zhèng wù

công việc chính phủ

Cụm từ
政令
zhèng lìng

sắc lệnh chính phủ

Cụm từ
政事
zhèng shì

chính trị; công việc chính phủ

Cụm từ
zhèng

thuộc về chính trị; chính trị; chính phủ

Từ vựng
放鸽子
fàng gē zi

cho leo cây; hủy hẹn

Cụm từ
放鸟
fàng niǎo

bỏ bom (không đến hẹn)

Cụm từ
放松
fàng sōng

thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ

Cụm từ
放马过来
fàng mǎ guò lái

tới luôn!; để xem bạn có gì!

Cụm từ
放马后炮
fàng mǎ hòu pào

nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả

Thành ngữ
放养
fàng yǎng

nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên

Cụm từ
放飞机
fàng fēi jī

(khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn

Khẩu ngữ
放飞
fàng fēi

thả cho bay

Cụm từ
放风
fàng fēng

cho thông gió; cho tù nhân ra ngoài vận động; đưa ra thông tin

Cụm từ
放音
fàng yīn

phát lại (âm thanh đã ghi)

Cụm từ
放鞭炮
fàng biān pào

đốt pháo

Cụm từ
放电
fàng diàn

phóng điện; (khẩu ngữ) thu hút; quyến rũ

Khẩu ngữ
放开手脚
fàng kāi shǒu jiǎo

có thể hành động tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
放开
fàng kāi

buông ra; thả ra

Cụm từ
放闪
fàng shǎn

(khẩu ngữ) (cặp đôi) thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội

Khẩu ngữ
放长线钓大鱼
fàng cháng xiàn diào dà yú

kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn

Cụm từ
放还
fàng huán

thả (con tin); đặt lại chỗ cũ

Cụm từ
放过
fàng guò

tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát

Cụm từ