Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
放生
fàng shēng

phóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)

Cụm từ
放牧
fàng mù

chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)

Cụm từ
放牛班
fàng niú bān

lớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)

Cụm từ
放爆竹
fàng bào zhú

đốt pháo

Cụm từ
放热反应
fàng rè fǎn yìng

phản ứng tỏa nhiệt

Cụm từ
放烟幕弹
fàng yān mù dàn

tung hỏa mù

Cụm từ
放焰口
fàng yàn kǒu

cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)

Cụm từ
放火
fàng huǒ

phóng hỏa; phạm tội đốt cháy; tạo ra náo loạn

Cụm từ
放浪形骸
fàng làng xíng hái

từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)

Thành ngữ
放浪不羁
fàng làng bù jī

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc

Thành ngữ
放浪
fàng làng

phóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức

Cụm từ
放水屁
fàng shuǐ pì

(khẩu ngữ) đi ngoài không kiểm soát

Khẩu ngữ
放水
fàng shuǐ

mở nước; xả nước; (thể thao) bán độ

Cụm từ
放气
fàng qì

thở ra; xì hơi; đánh rắm

Cụm từ
放毒
fàng dú

đầu độc; (ví von) tung tin đồn ác ý

Cụm từ
放款
fàng kuǎn

cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)

Cụm từ
放权
fàng quán

phân quyền cho cấp dưới

Cụm từ
放枪
fàng qiāng

nổ súng; bắn súng

Cụm từ
放弃
fàng qì

từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay

Cụm từ
放松管制
fàng sōng guǎn zhì

nới lỏng quản lý

Cụm từ
放暑假
fàng shǔ jià

nghỉ hè

Cụm từ
放晴
fàng qíng

(thời tiết) quang đãng

Cụm từ
放映室
fàng yìng shì

phòng chiếu; phòng xem

Cụm từ
放映
fàng yìng

chiếu (phim); trình chiếu

Cụm từ
放手一搏
fàng shǒu yī bó

dốc toàn lực vào trận đấu

Cụm từ
放手
fàng shǒu

buông tay; từ bỏ; có toàn quyền hành động

Cụm từ
放慢速度
fàng màn sù dù

giảm tốc độ; làm chậm lại

Cụm từ
放慢脚步
fàng màn jiǎo bù

giảm nhịp độ; làm chậm lại

Cụm từ
放慢
fàng màn

giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)

Cụm từ
放情丘壑
fàng qíng qiū hè

tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ