Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)
chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)
lớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)
đốt pháo
phản ứng tỏa nhiệt
tung hỏa mù
cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)
phóng hỏa; phạm tội đốt cháy; tạo ra náo loạn
từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
phóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức
(khẩu ngữ) đi ngoài không kiểm soát
mở nước; xả nước; (thể thao) bán độ
thở ra; xì hơi; đánh rắm
đầu độc; (ví von) tung tin đồn ác ý
cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)
phân quyền cho cấp dưới
nổ súng; bắn súng
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
nới lỏng quản lý
nghỉ hè
(thời tiết) quang đãng
phòng chiếu; phòng xem
chiếu (phim); trình chiếu
dốc toàn lực vào trận đấu
buông tay; từ bỏ; có toàn quyền hành động
giảm tốc độ; làm chậm lại
giảm nhịp độ; làm chậm lại
giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)
tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)