Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm gì đó thoả thích
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
có thể đặt xuống; có chỗ cho; có thể chứa đựng
đặt cho cân; đặt nằm xuống
tan làm
gà thả vườn
bọ xịt mùi
đánh rắm; thả khí; phát ngôn bừa bãi; Vô lý!
phòng hộ phóng xạ
trùng phóng xạ (động vật đơn bào)
bức xạ; tia phóng xạ
xạ trị
bệnh phóng xạ
vật liệu phóng xạ sinh thành
vật liệu phóng xạ
nguồn phóng xạ
xạ trị
phương pháp định tuổi bằng phóng xạ
phân rã phóng xạ
bụi phóng xạ (hay dư lượng phóng xạ sau nổ hạt nhân)
iod phóng xạ
mảnh vỡ phóng xạ
chất phát quang phóng xạ
dải khói phóng xạ
hoạt độ phóng xạ
chất gây ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
vũ khí phóng xạ
đồng vị phóng xạ; radionuclide