Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
散兵游勇
sǎn bīng yóu yǒng

nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp

Thành ngữ
散兵坑
sǎn bīng kēng

hố cá nhân (quân sự)

Cụm từ
散兵
sǎn bīng

lính tản mác và mất tổ chức; người đi lạc; nghĩa bóng: người cô độc

Cụm từ
散光
sàn guāng

tán xạ ánh sáng

Cụm từ
散布
sàn bù

phát tán

Cụm từ
散伙饭
sàn huǒ fàn

tiệc chia tay

Cụm từ
散伙
sàn huǒ

giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã

Cụm từ
散件
sǎn jiàn

phụ tùng lẻ; đồ vụn vặt

Cụm từ
散亡
sàn wáng

phân tán và mất mát

Cụm từ
散乱
sǎn luàn

lộn xộn; bừa bộn; phát âm Đài Loan [san4 luan4]

Cụm từ
sàn

tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải

Khẩu ngữ
敢达
Gǎn dá

Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)

Thành ngữ
敢为
gǎn wéi

dám làm

Cụm từ
敢死队
gǎn sǐ duì

biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze

Cụm từ
敢于
gǎn yú

có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo

Cụm từ
敢打敢冲
gǎn dǎ gǎn chōng

can đảm và dũng cảm

Cụm từ
敢情
gǎn qing

thực ra; hoá ra; thật vậy; tất nhiên

Cụm từ
敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối

Thành ngữ
敢做敢当
gǎn zuò gǎn dāng

dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
敢作敢当
gǎn zuò gǎn dāng

biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]

Cụm từ
敢作敢为
gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm

Thành ngữ
敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám không tuân lệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
gǎn

dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

Từ vựng
敞开儿
chǎng kāi r

không hạn chế

Cụm từ
敞开
chǎng kāi

mở toang; không hạn chế

Cụm từ
敞车
chǎng chē

toa hàng mở; (đường sắt) toa phẳng

Cụm từ
敞篷车
chǎng péng chē

xe mui trần; xe mở mui

Cụm từ
敞篷汽车
chǎng péng qì chē

xe mui trần

Cụm từ
敞口
chǎng kǒu

há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)

Cụm từ